long nhãn

Học thuật
Thân thiện
long nhãn

Một người phụ nữ thêm long nhãn vào bát chè nóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cùi (phần thịt) của quả nhãn đã được phơi hoặc sấy khô: Đây một loại thực phẩm, thường được dùng làm nguyên liệu trong các món ăn, thức uống truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thường nấu chè hạt sen với long nhãn để bồi bổ sức khỏe.
    • Long nhãn vị ngọt thanh, thơm đặc trưng của quả nhãn.
    • Trong Đông y, long nhãn được xem một vị thuốc bổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "long nhãn tươi": thường dùng để phân biệt với long nhãn đã qua chế biến khô, chỉ phần cùi nhãn tươi.
  • "long nhãn sấy": chỉ sản phẩm long nhãn được làm khô bằng phương pháp sấy công nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Nhãn (danh từ): chỉ loại cây hoặc quả nhãn tươi.
  • Cùi nhãn (danh từ): cách gọi khác của phần thịt quả nhãn, có thểdạng tươi hoặc khô.
  • Á long nhãn (danh từ): một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cùng chỉ long nhãn.
Từ đồng nghĩa
  • Nhãn nhục: Từ Hán Việt, cùng chỉ long nhãn, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, y học cổ truyền.
Thông tin thêm
  • Long nhãn nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực Việt Nam, đặc biệt các món chè, món hầm. Trong y học cổ truyền, được cho tác dụng dưỡng huyết, an thần.
long nhãn

Một người phụ nữ thêm long nhãn vào bát chè nóng.

  1. Cùi nhãn phơi khô: Ăn bát chè long nhãn.

Từ gần giống

Từ chứa "long nhãn"